TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phái tiếng Trung là gì?

"phái" trong tiếng Trung là 宗派 (danh từ), 门派 (danh từ), 派系 (danh từ).

宗派 Danh từ

zōngpàiHán Việt: TÔNG PHÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phái

Xem đầy đủ từ "宗派": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

门派 Danh từ

ménpàiHán Việt: MÔN PHÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phái

Xem đầy đủ từ "门派": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

派系 Danh từ

pàixìHán Việt: PHÁI HỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phái

Xem đầy đủ từ "派系": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phái tiếng Trung là gì?

"phái" trong tiếng Trung là 宗派 (danh từ), 门派 (danh từ), 派系 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.