TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phái” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: phái, ba

派 nghĩa là bè phái, trường phái.

Nghĩa của 派

pài

PHÁI
  1. Bè phái
  2. Trường phái
  3. Nhóm; phái; phe phái; điều đi; phong thái; tác phong; phong độ; nhánh sông
    • 党派đảng phái
  4. Phái
  5. Cử
  6. Đi
  7. Phái đi
  8. Bổ nhiệm
  9. Pi (chữ cái Hy Lạp Ππ)
  10. Tỉ số đường tròn pi = 3,1415926
  11. từ mượn Bánh pie

pā

PHÁI
  1. Dùng trong 派司 (pāsi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 派

Đồng nghĩa

Từ ghép có 派

Câu ví dụ với 派

  • 你吃过香蕉派吗? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

派 nghĩa là gì?

派 (pài, pā) nghĩa là bè phái, trường phái.

派 đọc thế nào?

派 đọc là pài (pinyin).

Âm Hán Việt của 派 là gì?

Âm Hán Việt của 派 là "phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.