TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phái đi tiếng Trung là gì?

"phái đi" trong tiếng Trung là 发出 (động từ), 遣.

发出 Động từ

fāchūHán Việt: PHÁT XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi

Xem đầy đủ từ "发出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遣

qiǎnHán Việt: KHIỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phái đi; gửi đi

Xem đầy đủ từ "遣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phái đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phái đi tiếng Trung là gì?

"phái đi" trong tiếng Trung là 发出 (động từ), 遣.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.