Phát huy tiếng Trung là gì?
"phát huy" trong tiếng Trung là 发挥 (động từ), 发扬 (động từ).
发挥 Động từ
Hán Việt: PHÁT HUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát huy
发扬 Động từ
Hán Việt: PHÁT DƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát huy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát huy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phát huy tiếng Trung là gì?
"phát huy" trong tiếng Trung là 发挥 (động từ), 发扬 (động từ).