TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phát huy tiếng Trung là gì?

"phát huy" trong tiếng Trung là 发挥 (động từ), 发扬 (động từ).

发挥 Động từ

fāhuīHán Việt: PHÁT HUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát huy

Xem đầy đủ từ "发挥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发扬 Động từ

fāyángHán Việt: PHÁT DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát huy

Xem đầy đủ từ "发扬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát huy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phát huy tiếng Trung là gì?

"phát huy" trong tiếng Trung là 发挥 (động từ), 发扬 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.