Phát ra tiếng Trung là gì?
"phát ra" trong tiếng Trung là 发行 (động từ), 冒 (động từ), 吭.
发行 Động từ
Hán Việt: PHÁT HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
冒 Động từ
Hán Việt: MẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
吭
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phát ra tiếng Trung là gì?
"phát ra" trong tiếng Trung là 发行 (động từ), 冒 (động từ), 吭.