Phẳng tiếng Trung là gì?
"phẳng" trong tiếng Trung là 平 (tính từ), 扁 (tính từ), 扁平 (tính từ).
平 Tính từ
Hán Việt: BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẳng
- 以前的人以为地球是平的。 Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
扁 Tính từ
Hán Việt: BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẳng
扁平 Tính từ
Hán Việt: BIỂN BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẳng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phẳng tiếng Trung là gì?
"phẳng" trong tiếng Trung là 平 (tính từ), 扁 (tính từ), 扁平 (tính từ).