TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phẳng tiếng Trung là gì?

"phẳng" trong tiếng Trung là 平 (tính từ), 扁 (tính từ), 扁平 (tính từ).

平 Tính từ

píngHán Việt: BÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẳng

  • 以前的人以为地球是平的。 Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.

Xem đầy đủ từ "平": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扁 Tính từ

biǎnHán Việt: BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẳng

Xem đầy đủ từ "扁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扁平 Tính từ

biǎnpíngHán Việt: BIỂN BÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẳng

Xem đầy đủ từ "扁平": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phẳng tiếng Trung là gì?

"phẳng" trong tiếng Trung là 平 (tính từ), 扁 (tính từ), 扁平 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.