Phục kích tiếng Trung là gì?
"phục kích" trong tiếng Trung là 埋伏 (động từ), 伏击 (động từ).
埋伏 Động từ
Hán Việt: MAI PHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục kích
伏击 Động từ
Hán Việt: PHỤC KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục kích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phục kích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phục kích tiếng Trung là gì?
"phục kích" trong tiếng Trung là 埋伏 (động từ), 伏击 (động từ).