Phanh tiếng Trung là gì?
"phanh" trong tiếng Trung là 刹车 (động từ), 制动 (động từ).
刹车 Động từ
Hán Việt: SÁT XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phanh (khi lái xe)
制动 Động từ
Hán Việt: CHẾ ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phanh tiếng Trung là gì?
"phanh" trong tiếng Trung là 刹车 (động từ), 制动 (động từ).