TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phiên âm tiếng Trung là gì?

"phiên âm" trong tiếng Trung là 斯, 陀, 娑.

斯

sīHán Việt: TƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phiên âm

Xem đầy đủ từ "斯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

陀

tuóHán Việt: ĐÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phiên âm

Xem đầy đủ từ "陀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

娑

suōHán Việt: SA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phiên âm

Xem đầy đủ từ "娑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

喇

lǎHán Việt: LẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phiên âm

Xem đầy đủ từ "喇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

咯 Đại từ

gē giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phiên âm

Xem đầy đủ từ "咯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

哒

dā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phiên âm

Xem đầy đủ từ "哒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

圪

gē giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phiên âm

Xem đầy đủ từ "圪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phiên âm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phiên âm tiếng Trung là gì?

"phiên âm" trong tiếng Trung là 斯, 陀, 娑.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.