TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quỹ tiếng Trung là gì?

"quỹ" trong tiếng Trung là 资金 (danh từ), 基金 (danh từ), 经费 (danh từ).

资金 Danh từ

zījīnHán Việt: TƯ KIM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỹ; vốn

Xem đầy đủ từ "资金": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

基金 Danh từ

jījīnHán Việt: CƠ KIM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỹ

Xem đầy đủ từ "基金": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

经费 Danh từ

jīngfèiHán Việt: KINH PHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỹ

Xem đầy đủ từ "经费": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

款项 Danh từ

kuǎnxiàngHán Việt: KHOẢN HẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỹ

Xem đầy đủ từ "款项": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

基金会 Danh từ

jījīnhuìHán Việt: CƠ KIM HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)

Xem đầy đủ từ "基金会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quỹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quỹ tiếng Trung là gì?

"quỹ" trong tiếng Trung là 资金 (danh từ), 基金 (danh từ), 经费 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.