Quỹ tiếng Trung là gì?
"quỹ" trong tiếng Trung là 资金 (danh từ), 基金 (danh từ), 经费 (danh từ).
资金 Danh từ
Hán Việt: TƯ KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỹ; vốn
基金 Danh từ
Hán Việt: CƠ KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỹ
经费 Danh từ
Hán Việt: KINH PHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỹ
款项 Danh từ
Hán Việt: KHOẢN HẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỹ
基金会 Danh từ
Hán Việt: CƠ KIM HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quỹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quỹ tiếng Trung là gì?
"quỹ" trong tiếng Trung là 资金 (danh từ), 基金 (danh từ), 经费 (danh từ).