TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

款

kuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOẢN
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰⿱士示欠,⿰𰧭欠 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoản Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ), 个 (gè)

款 nghĩa là mục, đoạn.

Nghĩa của 款

kuǎn

KHOẢN
  1. Mục
  2. Đoạn
  3. Quỹ
  4. Lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)

Từ ghép có 款

Thành ngữ có 款

Câu hỏi thường gặp

款 nghĩa là gì?

款 (kuǎn) nghĩa là mục, đoạn.

款 đọc thế nào?

款 đọc là kuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 款 là gì?

Âm Hán Việt của 款 là "khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.