TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Qua tiếng Trung là gì?

"qua" trong tiếng Trung là 从 (giới từ), 戈 (định nghĩa).

从 Giới từ

cóngHán Việt: TÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ; thông qua; qua

  • 人造卫星从河内上空飞过。 Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.
  • 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.

Xem đầy đủ từ "从": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

戈 Định nghĩa

gēHán Việt: QUA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Qua

Xem đầy đủ từ "戈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Qua tiếng Trung là gì?

"qua" trong tiếng Trung là 从 (giới từ), 戈 (định nghĩa).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.