TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

由

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DO
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: do, điền

由 nghĩa là theo, từ.

Nghĩa của 由

yóu

DO
  1. Theo
  2. Từ
  3. Bởi vì; do
  4. Bằng; qua; thông qua
  5. trước danh từ và động từ Là để ... làm ...
  6. Nguyên nhân

Từ ghép có 由

Thành ngữ có 由

  • 不由自主 — Không thể kiểm soát; một cách không tự chủ
  • 自由自在 — Tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự
  • 身不由己 — Không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện
  • 听天由命 — Phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
  • 言不由衷 — Nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành
  • 咎由自取 — Tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
  • 率由旧章 — Hành động theo quy tắc cũ
  • 自由散漫 — Dễ dãi
  • 行不由径 — Không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực
  • 丰俭由人 — Sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
  • 鬼由心生 — Quỷ sinh từ tâm

Câu ví dụ với 由

  • 人体的组织是由细胞构成的。 Réntǐ de zǔzhī shì yóu xìbāo gòuchéng de.Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.Tatoeba #3567594
  • 这台机器是由我国制造出来的。 Cái máy này do nước ta chế tạo ra.Tatoeba #3537889
  • 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.Tatoeba #12705155
  • 目前正在考虑是否由她来做这项工作。 Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.Tatoeba #4932035
  • 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294
  • 由你来决定。 Yóu nǐ lái juédìng.Tùy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

由 nghĩa là gì?

由 (yóu) nghĩa là theo, từ.

由 đọc thế nào?

由 đọc là yóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 由 là gì?

Âm Hán Việt của 由 là "do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.