由
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: do, điền
由 nghĩa là theo, từ.
Nghĩa của 由
yóu
DO- Theo
- Từ
- Bởi vì; do
- Bằng; qua; thông qua
- trước danh từ và động từ Là để ... làm ...
- Nguyên nhân
Từ ghép có 由
Thành ngữ có 由
- 不由自主 — Không thể kiểm soát; một cách không tự chủ
- 自由自在 — Tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự
- 身不由己 — Không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện
- 听天由命 — Phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
- 言不由衷 — Nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành
- 咎由自取 — Tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
- 率由旧章 — Hành động theo quy tắc cũ
- 自由散漫 — Dễ dãi
- 行不由径 — Không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực
- 丰俭由人 — Sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
- 鬼由心生 — Quỷ sinh từ tâm
Câu ví dụ với 由
- 人体的组织是由细胞构成的。 Réntǐ de zǔzhī shì yóu xìbāo gòuchéng de.Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.Tatoeba #3567594
- 这台机器是由我国制造出来的。 Cái máy này do nước ta chế tạo ra.Tatoeba #3537889
- 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.Tatoeba #12705155
- 目前正在考虑是否由她来做这项工作。 Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.Tatoeba #4932035
- 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294
- 由你来决定。 Yóu nǐ lái juédìng.Tùy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834868
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
由 nghĩa là gì?
由 (yóu) nghĩa là theo, từ.
由 đọc thế nào?
由 đọc là yóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 由 là gì?
Âm Hán Việt của 由 là "do".