TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
cóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從

Âm Hán Việt TÒNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿰人人 Mọi âm Hán Việt của chữ: tòng, tùng, tung, thung, tụng, túng

从 nghĩa là từ, thông qua, theo.

Nghĩa của 从

cóng

TÒNGphồn thể 從
  1. Từ; thông qua; qua
  2. hình vị Theo
  3. hình vị Tuân theo
  4. hình vị Tham gia (một hoạt động)
  5. dùng trước phủ định Từng
  6. hình vị, cách phát âm tại Đài Loan zòng Người hầu; người tuỳ tùng
  7. hình vị, cách phát âm tại Đài Loan zòng Trợ lý; phụ tá; cấp dưới
  8. hình vị, cách phát âm tại Đài Loan zòng Có quan hệ cùng ông nội hoặc tổ tiên đời trước

cóng

  1. Biến thể của 从 (cóng)

Cóng

TÒNGphồn thể 從tên riêng
  1. họ Họ Cóng

Từ ghép có 从

Thành ngữ có 从

  • 从容不迫 — Bình tĩnh
  • 力不从心 — Khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm
  • 从头到尾 — Từ đầu đến cuối
  • 从天而降 — Rơi từ trên trời xuống
  • 无所适从 — Không biết theo hướng nào (thành ngữ); bối rối không biết làm gì
  • 何去何从 — Nên theo con đường nào?
  • 从长计议 — Từng bước đưa ra quyết định; cân nhắc lâu dài
  • 言听计从 — Nghe và làm theo (thành ngữ); nghe theo lời khuyên
  • 择善而从 — Chọn đường đúng và đi theo
  • 从一而终 — Trung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)
  • 喜从天降 — Niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ
  • 从谏如流 — Nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)
  • 从善如流 — Sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác
  • 投笔从戎 — Gác bút nhập ngũ
  • 病从口入 — Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!
  • 祸从口出 — Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối.
  • 唯命是从 — Vâng lời răm rắp
  • 从难从严 — Nghiêm ngặt và chặt chẽ
  • 胁从犯 — Đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép; đồng phạm bị lôi kéo
  • 从心所欲 — Theo ý mình

Câu ví dụ với 从

  • 这门从里面被反锁了。 Zhè mén cóng lǐmiàn bèi fǎnsuǒ le.Cửa này bị khóa bên trong rồi.Tatoeba #754653
  • 你从哪儿买的这些蛋? Nǐ cóng nǎr mǎi de zhèxiē dàn?Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?Tatoeba #12569604
  • 他才从图书馆回来。 Tā cái cóng túshūguǎn huílai.Anh ấy vừa mới ở thư viện về.Tatoeba #3538055
  • 人造卫星从河内上空飞过。 Rénzàowèixīng cóng Hénèi shàngkōng fēiguò.Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.Tatoeba #3537887
  • 我从早考到晚。 Wǒ cóng zǎo kǎo dào wǎn.Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.Tatoeba #767731
  • 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
  • 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.Tatoeba #3149141
  • 总的来说,这部电影从剧本到银幕是成功的。 Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.Tatoeba #3709276

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

从 nghĩa là gì?

从 (cóng, cóng) nghĩa là từ, thông qua, theo.

从 đọc thế nào?

从 đọc là cóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 从 là gì?

Âm Hán Việt của 从 là "tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.