Quy mô lớn tiếng Trung là gì?
"quy mô lớn" trong tiếng Trung là 大规模 (tính từ), 粗放 (tính từ).
大规模 Tính từ
Hán Việt: ĐẠI QUY MÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy mô lớn
粗放 Tính từ
Hán Việt: THÔ PHÓNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy mô lớn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy mô lớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quy mô lớn tiếng Trung là gì?
"quy mô lớn" trong tiếng Trung là 大规模 (tính từ), 粗放 (tính từ).