Rùng mình tiếng Trung là gì?
"rùng mình" trong tiếng Trung là 寒战 (danh từ).
寒战 Danh từ
Hán Việt: HÀN CHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rùng mình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rùng mình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rùng mình tiếng Trung là gì?
"rùng mình" trong tiếng Trung là 寒战 (danh từ).