Rối loạn tiếng Trung là gì?
"rối loạn" trong tiếng Trung là 乱 (phó từ), 疾病 (danh từ), 紊乱 (tính từ).
乱 Phó từ
Hán Việt: LOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn xộn, rối loạn
疾病 Danh từ
Hán Việt: TẬT BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh tật; ốm đau; bệnh; rối loạn
紊乱 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rối loạn
纭
Hán Việt: VÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rối loạn
事端 Danh từ
Hán Việt: SỰ ĐOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rối loạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rối loạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rối loạn tiếng Trung là gì?
"rối loạn" trong tiếng Trung là 乱 (phó từ), 疾病 (danh từ), 紊乱 (tính từ).