TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rụng tiếng Trung là gì?

"rụng" trong tiếng Trung là 脱 (động từ), 脱落 (động từ).

脱 Động từ

tuōHán Việt: THOÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rụng

Xem đầy đủ từ "脱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脱落 Động từ

tuōluòHán Việt: THOÁT LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.)

Xem đầy đủ từ "脱落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rụng tiếng Trung là gì?

"rụng" trong tiếng Trung là 脱 (động từ), 脱落 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.