Rụng tiếng Trung là gì?
"rụng" trong tiếng Trung là 脱 (động từ), 脱落 (động từ).
脱 Động từ
Hán Việt: THOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rụng
脱落 Động từ
Hán Việt: THOÁT LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rụng tiếng Trung là gì?
"rụng" trong tiếng Trung là 脱 (động từ), 脱落 (động từ).