Sơn tiếng Trung là gì?
"sơn" trong tiếng Trung là 漆 (danh từ), 油漆 (danh từ), 涂抹 (động từ).
漆 Danh từ
Hán Việt: TẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn
油漆 Danh từ
Hán Việt: DU TẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn
涂抹 Động từ
Hán Việt: ĐỒ MẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn
彩绘 Động từ
Hán Việt: THÁI HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn
涂料 Danh từ
Hán Việt: ĐỒ LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn
颜料 Danh từ
Hán Việt: NHAN LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn
粉刷 Động từ
Hán Việt: PHẤN LOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn
- 她要男孩们粉刷房子。 Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà.
着色 Động từ
Hán Việt: TRƯỚC SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sơn tiếng Trung là gì?
"sơn" trong tiếng Trung là 漆 (danh từ), 油漆 (danh từ), 涂抹 (động từ).