TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sơn tiếng Trung là gì?

"sơn" trong tiếng Trung là 漆 (danh từ), 油漆 (danh từ), 涂抹 (động từ).

漆 Danh từ

qīHán Việt: TẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn

Xem đầy đủ từ "漆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

油漆 Danh từ

yóuqīHán Việt: DU TẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn

Xem đầy đủ từ "油漆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

涂抹 Động từ

túmǒHán Việt: ĐỒ MẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn

Xem đầy đủ từ "涂抹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

彩绘 Động từ

cǎihuìHán Việt: THÁI HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn

Xem đầy đủ từ "彩绘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

涂料 Danh từ

túliàoHán Việt: ĐỒ LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn

Xem đầy đủ từ "涂料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颜料 Danh từ

yánliàoHán Việt: NHAN LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn

Xem đầy đủ từ "颜料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

粉刷 Động từ

fěnshuāHán Việt: PHẤN LOÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn

  • 她要男孩们粉刷房子。 Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà.

Xem đầy đủ từ "粉刷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

着色 Động từ

zhuósèHán Việt: TRƯỚC SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn

Xem đầy đủ từ "着色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sơn tiếng Trung là gì?

"sơn" trong tiếng Trung là 漆 (danh từ), 油漆 (danh từ), 涂抹 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.