TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sắc bén tiếng Trung là gì?

"sắc bén" trong tiếng Trung là 尖锐 (tính từ), 锐, 锐利 (tính từ).

尖锐 Tính từ

jiānruìHán Việt: TIÊM NHUỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc bén

Xem đầy đủ từ "尖锐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

锐

ruìHán Việt: NHUỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc bén

Xem đầy đủ từ "锐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

锐利 Tính từ

ruìlìHán Việt: NHUỆ LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc bén

Xem đầy đủ từ "锐利": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尖利 Tính từ

jiānlìHán Việt: TIÊM LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc bén

Xem đầy đủ từ "尖利": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắc bén" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sắc bén tiếng Trung là gì?

"sắc bén" trong tiếng Trung là 尖锐 (tính từ), 锐, 锐利 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.