Sắc bén tiếng Trung là gì?
"sắc bén" trong tiếng Trung là 尖锐 (tính từ), 锐, 锐利 (tính từ).
尖锐 Tính từ
Hán Việt: TIÊM NHUỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc bén
锐
Hán Việt: NHUỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc bén
锐利 Tính từ
Hán Việt: NHUỆ LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc bén
尖利 Tính từ
Hán Việt: TIÊM LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc bén
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắc bén" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sắc bén tiếng Trung là gì?
"sắc bén" trong tiếng Trung là 尖锐 (tính từ), 锐, 锐利 (tính từ).