TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锐

ruì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銳

Âm Hán Việt NHUỆ
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhuệ

锐 nghĩa là sắc bén.

Nghĩa của 锐

ruì

NHUỆphồn thể 銳
  1. Sắc bén

Từ ghép có 锐

Thành ngữ có 锐

  • 养精蓄锐 — Bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Câu hỏi thường gặp

锐 nghĩa là gì?

锐 (ruì) nghĩa là sắc bén.

锐 đọc thế nào?

锐 đọc là ruì (pinyin).

Âm Hán Việt của 锐 là gì?

Âm Hán Việt của 锐 là "nhuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.