TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sau tiếng Trung là gì?

"sau" trong tiếng Trung là 以后 (danh từ), 之后 (danh từ).

以后 Danh từ

yǐhòuHán Việt: DĨ HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau

Xem đầy đủ từ "以后": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

之后 Danh từ

zhīhòuHán Việt: CHI HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau; đằng sau

  • 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.

Xem đầy đủ từ "之后": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sau tiếng Trung là gì?

"sau" trong tiếng Trung là 以后 (danh từ), 之后 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.