Sau tiếng Trung là gì?
"sau" trong tiếng Trung là 以后 (danh từ), 之后 (danh từ).
以后 Danh từ
Hán Việt: DĨ HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau
之后 Danh từ
Hán Việt: CHI HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau; đằng sau
- 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sau tiếng Trung là gì?
"sau" trong tiếng Trung là 以后 (danh từ), 之后 (danh từ).