TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Soạn thảo tiếng Trung là gì?

"soạn thảo" trong tiếng Trung là 制定 (động từ), 拟定 (động từ), 拟订 (động từ).

制定 Động từ

zhìdìngHán Việt: CHẾ ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Soạn thảo; xây dựng

Xem đầy đủ từ "制定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拟定 Động từ

nǐdìngHán Việt: NGHĨ ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Soạn thảo

Xem đầy đủ từ "拟定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拟订 Động từ

nǐdìngHán Việt: NGHĨ ĐÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Soạn thảo (kế hoạch)

Xem đầy đủ từ "拟订": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "soạn thảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Soạn thảo tiếng Trung là gì?

"soạn thảo" trong tiếng Trung là 制定 (động từ), 拟定 (động từ), 拟订 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.