Tê liệt tiếng Trung là gì?
"tê liệt" trong tiếng Trung là 麻木 (tính từ), 麻痹 (động từ).
麻木 Tính từ
Hán Việt: MA MỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tê liệt
麻痹 Động từ
Hán Việt: MA TÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tê liệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tê liệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tê liệt tiếng Trung là gì?
"tê liệt" trong tiếng Trung là 麻木 (tính từ), 麻痹 (động từ).