TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tình hình hiện tại tiếng Trung là gì?

"tình hình hiện tại" trong tiếng Trung là 现状 (danh từ), 时事 (danh từ).

现状 Danh từ

xiànzhuàngHán Việt: HIỆN TRẠNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tình hình hiện tại

Xem đầy đủ từ "现状": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时事 Danh từ

shíshìHán Việt: THỜI SỰ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Xu hướng hiện tại; tình hình hiện tại; cách mọi thứ đang diễn ra

Xem đầy đủ từ "时事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình hình hiện tại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tình hình hiện tại tiếng Trung là gì?

"tình hình hiện tại" trong tiếng Trung là 现状 (danh từ), 时事 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.