TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tín hiệu tiếng Trung là gì?

"tín hiệu" trong tiếng Trung là 信号 (danh từ), 手势 (danh từ).

信号 Danh từ

xìnhàoHán Việt: TÍN HIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín hiệu

Xem đầy đủ từ "信号": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

手势 Danh từ

shǒushìHán Việt: THỦ THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cử chỉ; dấu hiệu; tín hiệu

Xem đầy đủ từ "手势": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tín hiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tín hiệu tiếng Trung là gì?

"tín hiệu" trong tiếng Trung là 信号 (danh từ), 手势 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.