TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tóm lại tiếng Trung là gì?

"tóm lại" trong tiếng Trung là 总之 (phó từ), 总而言之 (cụm từ), 归结 (động từ).

总之 Phó từ

zǒngzhīHán Việt: TỔNG CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm lại

Xem đầy đủ từ "总之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

总而言之 Cụm từ

zǒng'éryánzhīHán Việt: TỔNG NHI NGÔN CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm lại

Xem đầy đủ từ "总而言之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

归结 Động từ

guījiéHán Việt: QUY KẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm lại; kết luận; tóm tắt

Xem đầy đủ từ "归结": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóm lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tóm lại tiếng Trung là gì?

"tóm lại" trong tiếng Trung là 总之 (phó từ), 总而言之 (cụm từ), 归结 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.