Tóm lại tiếng Trung là gì?
"tóm lại" trong tiếng Trung là 总之 (phó từ), 总而言之 (cụm từ), 归结 (động từ).
总之 Phó từ
Hán Việt: TỔNG CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm lại
总而言之 Cụm từ
Hán Việt: TỔNG NHI NGÔN CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm lại
Xem đầy đủ từ "总而言之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
归结 Động từ
Hán Việt: QUY KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm lại; kết luận; tóm tắt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóm lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tóm lại tiếng Trung là gì?
"tóm lại" trong tiếng Trung là 总之 (phó từ), 总而言之 (cụm từ), 归结 (động từ).