TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归结

guījié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸結

Âm Hán Việt QUY KẾT

归结 nghĩa là tóm lại, kết luận, kết thúc.

Nghĩa của 归结

guījié

QUY KẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 歸結
  1. Tóm lại; kết luận; tóm tắt
  2. Kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归结

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

归结 nghĩa là gì?

归结 (guījié) nghĩa là tóm lại, kết luận, kết thúc.

归结 đọc thế nào?

归结 đọc là guījié (pinyin).

Âm Hán Việt của 归结 là gì?

Âm Hán Việt của 归结 là "quy kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.