归结
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 歸結
归结 nghĩa là tóm lại, kết luận, kết thúc.
Nghĩa của 归结
guījié
QUY KẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 歸結- Tóm lại; kết luận; tóm tắt
- Kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归结
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
归结 nghĩa là gì?
归结 (guījié) nghĩa là tóm lại, kết luận, kết thúc.
归结 đọc thế nào?
归结 đọc là guījié (pinyin).
Âm Hán Việt của 归结 là gì?
Âm Hán Việt của 归结 là "quy kết".