TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tĩnh lặng tiếng Trung là gì?

"tĩnh lặng" trong tiếng Trung là 平静 (tính từ), 澶.

平静 Tính từ

píngjìngHán Việt: BÌNH TĨNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tĩnh lặng

Xem đầy đủ từ "平静": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

澶

chán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tĩnh lặng (như nước)

Xem đầy đủ từ "澶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tĩnh lặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tĩnh lặng tiếng Trung là gì?

"tĩnh lặng" trong tiếng Trung là 平静 (tính từ), 澶.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.