TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tước đoạt tiếng Trung là gì?

"tước đoạt" trong tiếng Trung là 剥夺 (động từ), 扣发.

剥夺 Động từ

bōduóHán Việt: BÁC ĐOẠT giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tước đoạt

Xem đầy đủ từ "剥夺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扣发

kòufāHán Việt: KHẤU PHÁT giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tước đoạt

Xem đầy đủ từ "扣发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tước đoạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tước đoạt tiếng Trung là gì?

"tước đoạt" trong tiếng Trung là 剥夺 (động từ), 扣发.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.