Tạo thành tiếng Trung là gì?
"tạo thành" trong tiếng Trung là 组成 (động từ), 构成 (động từ), 形成 (động từ).
组成 Động từ
Hán Việt: TỔ THÀNH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tạo thành
构成 Động từ
Hán Việt: CẤU THÀNH giọng máy (Kokoro)
- 人体的组织是由细胞构成的。 Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
形成 Động từ
Hán Việt: HÌNH THÀNH giọng máy (Kokoro)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạo thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tạo thành tiếng Trung là gì?
"tạo thành" trong tiếng Trung là 组成 (động từ), 构成 (động từ), 形成 (động từ).