TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tạo thành tiếng Trung là gì?

"tạo thành" trong tiếng Trung là 组成 (động từ), 构成 (động từ), 形成 (động từ).

组成 Động từ

zǔchéngHán Việt: TỔ THÀNH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tạo thành

Xem đầy đủ từ "组成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

构成 Động từ

gòuchéngHán Việt: CẤU THÀNH giọng máy (Kokoro)

  • 人体的组织是由细胞构成的。 Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.

Xem đầy đủ từ "构成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

形成 Động từ

xíngchéngHán Việt: HÌNH THÀNH giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "形成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạo thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tạo thành tiếng Trung là gì?

"tạo thành" trong tiếng Trung là 组成 (động từ), 构成 (động từ), 形成 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).