TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tấn công bất ngờ tiếng Trung là gì?

"tấn công bất ngờ" trong tiếng Trung là 偷袭 (động từ), 奇袭 (động từ).

偷袭 Động từ

tōuxíHán Việt: THÂU TẬP giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tấn công bất ngờ

Xem đầy đủ từ "偷袭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奇袭 Động từ

qíxíHán Việt: KỲ TẬP giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tấn công bất ngờ

Xem đầy đủ từ "奇袭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tấn công bất ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tấn công bất ngờ tiếng Trung là gì?

"tấn công bất ngờ" trong tiếng Trung là 偷袭 (động từ), 奇袭 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.