TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tổn hại tiếng Trung là gì?

"tổn hại" trong tiếng Trung là 坏处 (danh từ), 损害 (động từ), 弊 (danh từ).

坏处 Danh từ

huàichuHán Việt: HOẠI XỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổn hại

Xem đầy đủ từ "坏处": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

损害 Động từ

sǔnhàiHán Việt: TỔN HẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổn hại

Xem đầy đủ từ "损害": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

弊 Danh từ

bìHán Việt: TỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổn hại

Xem đầy đủ từ "弊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổn hại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tổn hại tiếng Trung là gì?

"tổn hại" trong tiếng Trung là 坏处 (danh từ), 损害 (động từ), 弊 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.