Tổn hại tiếng Trung là gì?
"tổn hại" trong tiếng Trung là 坏处 (danh từ), 损害 (động từ), 弊 (danh từ).
坏处 Danh từ
Hán Việt: HOẠI XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổn hại
损害 Động từ
Hán Việt: TỔN HẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổn hại
弊 Danh từ
Hán Việt: TỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổn hại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổn hại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổn hại tiếng Trung là gì?
"tổn hại" trong tiếng Trung là 坏处 (danh từ), 损害 (động từ), 弊 (danh từ).