TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弊

bì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỆ
Bộ thủ: 廾 (củng) · bộ số 55 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tệ, tế, tiết

弊 nghĩa là tổn hại, gian lận.

Nghĩa của 弊

bì

TỆ
  1. Tổn hại
  2. Gian lận
  3. Tổn thương
  4. Thất bại
  5. Econ Hàng xấu

Từ ghép có 弊

Thành ngữ có 弊

  • 徇私舞弊 — Lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân
  • 权衡利弊 — Cân nhắc lợi và hại
  • 兴利除弊 — Phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại
  • 切中时弊 — Đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại
  • 有利有弊 — Có cả ưu điểm và nhược điểm
  • 补偏救弊 — Khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ
  • 百弊丛生 — Mọi tác hại đều xuất hiện.

Câu hỏi thường gặp

弊 nghĩa là gì?

弊 (bì) nghĩa là tổn hại, gian lận.

弊 đọc thế nào?

弊 đọc là bì (pinyin).

Âm Hán Việt của 弊 là gì?

Âm Hán Việt của 弊 là "tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.