Tội phạm tiếng Trung là gì?
"tội phạm" trong tiếng Trung là 罪犯 (danh từ), 罪行 (danh từ), 人犯 (danh từ).
罪犯 Danh từ
Hán Việt: TỘI PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội phạm
- 罪犯们密谋抢劫银行。 Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
罪行 Danh từ
Hán Việt: TỘI HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội phạm
人犯 Danh từ
Hán Việt: NHÂN PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội phạm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tội phạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tội phạm tiếng Trung là gì?
"tội phạm" trong tiếng Trung là 罪犯 (danh từ), 罪行 (danh từ), 人犯 (danh từ).