Tới tiếng Trung là gì?
"tới" trong tiếng Trung là 到 (động từ), 来到 (động từ).
到 Động từ
Hán Việt: ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến; tới; đi đến
- 我从早考到晚。 Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
来到 Động từ
Hán Việt: LAI ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến; tới
- 我昨天来到这里。 Tôi tới đây vào ngày hôm qua.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tới tiếng Trung là gì?
"tới" trong tiếng Trung là 到 (động từ), 来到 (động từ).