等
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱𥫗寺 Mọi âm Hán Việt của chữ: đẳng
等 nghĩa là đợi, chờ đợi, đến lúc, khi.
Nghĩa của 等
děng
ĐẲNG- Đợi; chờ đợi
- Đến lúc; khi; tới
- Vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- hình thức kết hợp Loại; cấp; hạng
- hình thức kết hợp Bằng với; giống như
- Dùng để kết thúc liệt kê
- văn học Hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 等
Đồng nghĩa
Từ ghép có 等
Thành ngữ có 等
Câu ví dụ với 等
- 我们已经等了那么久。 Wǒmen yǐjīng děng le nàme jiǔ.Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.Tatoeba #3526218
- “等他回来,我要让他给你打电话吗?”“是的,谢谢。” "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."Tatoeba #333207
- 能不能请你等几分钟? Anh vui lòng chờ một lát được không ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335405
- 请您等几分钟好吗? Anh vui lòng chờ một lát được không ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609963
- 等一下。我去叫吉米。 Děng yīxià. wǒ qù jiào Jímǐ.Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881749
- 我在等我的女朋友。 Wǒ zài děng wǒ de nǚpéngyou.Tao đang đợi bạn gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740872
- 等我做完那活儿就帮你。 Ngay sau khi tôi làm xong việc đó, tôi sẽ giúp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2298519
- 我在学校前面等你。 Wǒ zài xuéxiào qiánmiàn děng nǐ.Tôi sẽ đợi bạn ở phía trước của trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4506252
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
等 nghĩa là gì?
等 (děng) nghĩa là đợi, chờ đợi, đến lúc, khi.
等 đọc thế nào?
等 đọc là děng (pinyin).
Âm Hán Việt của 等 là gì?
Âm Hán Việt của 等 là "đẳng".