Thì thầm tiếng Trung là gì?
"thì thầm" trong tiếng Trung là 喃喃 (phó từ), 聂.
喃喃 Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì thầm
聂
Hán Việt: NIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì thầm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thì thầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 窃窃私语qièqièsīyǔCụm từ · Thì thầm
- 悄悄话qiāoqiaohuàThì thầm
- 哼唧hēngjiĐộng từ · Thì thầm
- 咕唧gūjīThì thầm
- 低声细语dīshēngxìyǔCụm từ · Thì thầm
- 唧咕jīguThì thầm
- 小声xiǎoshēngDanh từ · Thì thầm
- 声息shēngxīDanh từ · Thì thầm
- 呫zhānThì thầm
- 呢喃nínánĐộng từ · Thì thầm
- 轻声细语qīngshēngxìyǔCụm từ · Thì thầm
- 低吟dīyínĐộng từ · Thì thầm
Câu hỏi thường gặp
Thì thầm tiếng Trung là gì?
"thì thầm" trong tiếng Trung là 喃喃 (phó từ), 聂.