TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thông suốt tiếng Trung là gì?

"thông suốt" trong tiếng Trung là 明白 (động từ), 畅通 (tính từ), 通畅 (tính từ).

明白 Động từ

míngbaiHán Việt: MINH BẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu rõ, thông suốt

Xem đầy đủ từ "明白": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

畅通 Tính từ

chàngtōngHán Việt: SƯỚNG THÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông suốt

Xem đầy đủ từ "畅通": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通畅 Tính từ

tōngchàngHán Việt: THÔNG SƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông suốt; rõ ràng

Xem đầy đủ từ "通畅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

畅达 Tính từ

chàngdáHán Việt: SƯỚNG ĐẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông suốt

Xem đầy đủ từ "畅达": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通透 Tính từ

tōngtòuHán Việt: THÔNG THẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông suốt, trong suốt

Xem đầy đủ từ "通透": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông suốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thông suốt tiếng Trung là gì?

"thông suốt" trong tiếng Trung là 明白 (động từ), 畅通 (tính từ), 通畅 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.