Thông suốt tiếng Trung là gì?
"thông suốt" trong tiếng Trung là 明白 (động từ), 畅通 (tính từ), 通畅 (tính từ).
明白 Động từ
Hán Việt: MINH BẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu rõ, thông suốt
畅通 Tính từ
Hán Việt: SƯỚNG THÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông suốt
通畅 Tính từ
Hán Việt: THÔNG SƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông suốt; rõ ràng
畅达 Tính từ
Hán Việt: SƯỚNG ĐẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông suốt
通透 Tính từ
Hán Việt: THÔNG THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông suốt, trong suốt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông suốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thông suốt tiếng Trung là gì?
"thông suốt" trong tiếng Trung là 明白 (động từ), 畅通 (tính từ), 通畅 (tính từ).