Thương mại tiếng Trung là gì?
"thương mại" trong tiếng Trung là 贸易 (danh từ), 商, 商用 (tính từ).
贸易 Danh từ
Hán Việt: MẬU DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương mại
商
Hán Việt: THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương mại
商用 Tính từ
Hán Việt: THƯƠNG DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương mại
贸
Hán Việt: MẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương mại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương mại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương mại tiếng Trung là gì?
"thương mại" trong tiếng Trung là 贸易 (danh từ), 商, 商用 (tính từ).