TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商

shāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿳亠丷冏 Mọi âm Hán Việt của chữ: thương, đích

商 nghĩa là thương mại, nhà buôn.

Nghĩa của 商

shāng

THƯƠNG
  1. Thương mại
  2. Nhà buôn
  3. Người bán
  4. Tham khảo
  5. Nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung
  6. Thương số (như trong 智商 (zhìshāng), chỉ số thông minh)

Shāng

THƯƠNGtên riêng
  1. Nhà Thương (khoảng 1600-1046 TCN)
  2. họ Họ Shāng

Từ ghép có 商

Thành ngữ có 商

Câu hỏi thường gặp

商 nghĩa là gì?

商 (shāng, shāng) nghĩa là thương mại, nhà buôn.

商 đọc thế nào?

商 đọc là shāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 商 là gì?

Âm Hán Việt của 商 là "thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.