商
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿳亠丷冏 Mọi âm Hán Việt của chữ: thương, đích
商 nghĩa là thương mại, nhà buôn.
Nghĩa của 商
shāng
THƯƠNG- Thương mại
- Nhà buôn
- Người bán
- Tham khảo
- Nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung
- Thương số (như trong 智商 (zhìshāng), chỉ số thông minh)
Shāng
THƯƠNGtên riêng- Nhà Thương (khoảng 1600-1046 TCN)
- họ Họ Shāng
Từ ghép có 商
Thành ngữ có 商
Câu hỏi thường gặp
商 nghĩa là gì?
商 (shāng, shāng) nghĩa là thương mại, nhà buôn.
商 đọc thế nào?
商 đọc là shāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 商 là gì?
Âm Hán Việt của 商 là "thương".