Thưa thớt tiếng Trung là gì?
"thưa thớt" trong tiếng Trung là 稀少 (tính từ), 稀疏 (tính từ).
稀少 Tính từ
Hán Việt: HY THIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưa thớt
稀疏 Tính từ
Hán Việt: HY SƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưa thớt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thưa thớt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thưa thớt tiếng Trung là gì?
"thưa thớt" trong tiếng Trung là 稀少 (tính từ), 稀疏 (tính từ).