Thả ra tiếng Trung là gì?
"thả ra" trong tiếng Trung là 撒 (động từ), 放出 (động từ), 松开 (động từ).
撒 Động từ
Hán Việt: TÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thả ra
放出 Động từ
Hán Việt: PHÓNG XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thả ra
松开 Động từ
Hán Việt: TÙNG KHAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thả ra
放走 Động từ
Hán Việt: PHÓNG TẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thả ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thả ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thả ra tiếng Trung là gì?
"thả ra" trong tiếng Trung là 撒 (động từ), 放出 (động từ), 松开 (động từ).