TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thể tích tiếng Trung là gì?

"thể tích" trong tiếng Trung là 体积 (danh từ), 容积 (danh từ).

体积 Danh từ

tǐjīHán Việt: THỂ TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể tích

Xem đầy đủ từ "体积": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

容积 Danh từ

róngjīHán Việt: DUNG TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể tích

Xem đầy đủ từ "容积": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thể tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thể tích tiếng Trung là gì?

"thể tích" trong tiếng Trung là 体积 (danh từ), 容积 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.