TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thời trang tiếng Trung là gì?

"thời trang" trong tiếng Trung là 时尚 (danh từ), 时装 (danh từ), 风靡 (động từ).

时尚 Danh từ

shíshàngHán Việt: THỜI THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời trang

Xem đầy đủ từ "时尚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时装 Danh từ

shízhuāngHán Việt: THỜI TRANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời trang

Xem đầy đủ từ "时装": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

风靡 Động từ

fēngmǐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời trang

Xem đầy đủ từ "风靡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời trang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thời trang tiếng Trung là gì?

"thời trang" trong tiếng Trung là 时尚 (danh từ), 时装 (danh từ), 风靡 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.