TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thứ cấp tiếng Trung là gì?

"thứ cấp" trong tiếng Trung là 副 (từ khu biệt), 次级 (tính từ), 二代 (danh từ).

副 Từ khu biệt

fùHán Việt: PHÓ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ cấp

Xem đầy đủ từ "副": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

次级 Tính từ

cìjíHán Việt: THỨ CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ cấp

Xem đầy đủ từ "次级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

二代 Danh từ

èrdàiHán Việt: NHỊ ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ cấp

Xem đầy đủ từ "二代": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thứ cấp tiếng Trung là gì?

"thứ cấp" trong tiếng Trung là 副 (từ khu biệt), 次级 (tính từ), 二代 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.