Thứ cấp tiếng Trung là gì?
"thứ cấp" trong tiếng Trung là 副 (từ khu biệt), 次级 (tính từ), 二代 (danh từ).
副 Từ khu biệt
Hán Việt: PHÓ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ cấp
次级 Tính từ
Hán Việt: THỨ CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ cấp
二代 Danh từ
Hán Việt: NHỊ ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ cấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thứ cấp tiếng Trung là gì?
"thứ cấp" trong tiếng Trung là 副 (từ khu biệt), 次级 (tính từ), 二代 (danh từ).