TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Theo thứ tự tiếng Trung là gì?

"theo thứ tự" trong tiếng Trung là 依次 (phó từ), 挨 (động từ).

依次 Phó từ

yīcìHán Việt: Y THỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo thứ tự

Xem đầy đủ từ "依次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挨 Động từ

āiHán Việt: AI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo thứ tự; theo trình tự

Xem đầy đủ từ "挨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "theo thứ tự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Theo thứ tự tiếng Trung là gì?

"theo thứ tự" trong tiếng Trung là 依次 (phó từ), 挨 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.