TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thiên đường tiếng Trung là gì?

"thiên đường" trong tiếng Trung là 天堂 (danh từ), 乐园 (danh từ).

天堂 Danh từ

tiāntángHán Việt: THIÊN ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên đường

  • 这个公园是小孩子的天堂。 Công viên này là thiên đường đối với trẻ nhỏ.

Xem đầy đủ từ "天堂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乐园 Danh từ

lèyuánHán Việt: LẠC VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên đường

Xem đầy đủ từ "乐园": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiên đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thiên đường tiếng Trung là gì?

"thiên đường" trong tiếng Trung là 天堂 (danh từ), 乐园 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.