Thu hồi tiếng Trung là gì?
"thu hồi" trong tiếng Trung là 召回 (động từ), 撤回 (động từ), 收缴 (động từ).
召回 Động từ
Hán Việt: TRIỆU HỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)
撤回 Động từ
Hán Việt: TRIỆT HỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu hồi
收缴 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu hồi (tài sản phi pháp)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu hồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thu hồi tiếng Trung là gì?
"thu hồi" trong tiếng Trung là 召回 (động từ), 撤回 (động từ), 收缴 (động từ).