TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thu hồi tiếng Trung là gì?

"thu hồi" trong tiếng Trung là 召回 (động từ), 撤回 (động từ), 收缴 (động từ).

召回 Động từ

zhàohuíHán Việt: TRIỆU HỒI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)

Xem đầy đủ từ "召回": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撤回 Động từ

chèhuíHán Việt: TRIỆT HỒI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu hồi

Xem đầy đủ từ "撤回": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收缴 Động từ

shōujiǎo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu hồi (tài sản phi pháp)

Xem đầy đủ từ "收缴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu hồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thu hồi tiếng Trung là gì?

"thu hồi" trong tiếng Trung là 召回 (động từ), 撤回 (động từ), 收缴 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.