Tiên tiến tiếng Trung là gì?
"tiên tiến" trong tiếng Trung là 先进 (tính từ).
先进 Tính từ
Hán Việt: TIÊN TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiên tiến (công nghệ, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiên tiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiên tiến tiếng Trung là gì?
"tiên tiến" trong tiếng Trung là 先进 (tính từ).